to stab someone in the back: to betray someone

trở mặt, phản bội, đâm sau lưng

Example: Thao and Mai were best friends, until Mai stabbed Thao in the back by stealing her boyfriend.

Nguồn: Real Life English – Amy Gillet
Bản dịch: Giáo sư Lê Tôn Hiến
Ví dụ: Chơn Linh

(Visited 14 times, 1 visits today)